Từ: 犯人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànrén] phạm nhân; tội phạm。犯罪的人,特指在押的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
犯人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯人 Tìm thêm nội dung cho: 犯人