Từ: 状貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 状貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngmào] vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo。状态;外貌;容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
状貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 状貌 Tìm thêm nội dung cho: 状貌