Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狗賊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗賊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu tặc
Tiếng nhục mạ người khác bất trung bất nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賊

giặc:quân giặc
tặc:đạo tặc
狗賊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗賊 Tìm thêm nội dung cho: 狗賊