Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烧瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāopíng] bình thuỷ tinh; bình nung。实验室中给试剂加热用的玻璃瓶,常见的有圆形和圆锥形的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
烧瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧瓶 Tìm thêm nội dung cho: 烧瓶