Từ: 独根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独根 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúgēn] dòng độc đinh; nhà độc đinh。比喻一家或一个家族唯一的后代。也说"独根苗"、"独苗"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
独根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独根 Tìm thêm nội dung cho: 独根