Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 独根 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúgēn] dòng độc đinh; nhà độc đinh。比喻一家或一个家族唯一的后代。也说"独根苗"、"独苗"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 独根 Tìm thêm nội dung cho: 独根
