Cao su chống va đập cửa

Từ: 独白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独白 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúbái] độc thoại; nói một mình。戏剧、电影中角色独自抒发个人情感和愿望的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
独白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独白 Tìm thêm nội dung cho: 独白