Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 独胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúdǎn] anh dũng; đơn độc tranh đấu。指特别英勇,敢于单独战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
独胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独胆 Tìm thêm nội dung cho: 独胆