Cao su chống va đập cửa

Từ: 独霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúbà] độc quyền; độc chiếm。独自称霸;独占。
独霸一方
độc chiếm một phương.
独霸市场
độc chiếm thị trường; thị trường độc quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
独霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独霸 Tìm thêm nội dung cho: 独霸