Từ: 狱警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狱警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狱警 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjǐng] quản giáo; giám ngục。看管监狱的警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
狱警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狱警 Tìm thêm nội dung cho: 狱警