Từ: 狼子野心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼子野心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼子野心 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángzǐyěxīn] Hán Việt: LANG TỬ DÃ TÂM
lòng muông dạ thú; con lang bé đã có bản tính hung ác, dã tâm。比喻凶暴的人用心狠毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
狼子野心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼子野心 Tìm thêm nội dung cho: 狼子野心