Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狼子野心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼子野心:
Nghĩa của 狼子野心 trong tiếng Trung hiện đại:
[lángzǐyěxīn] Hán Việt: LANG TỬ DÃ TÂM
lòng muông dạ thú; con lang bé đã có bản tính hung ác, dã tâm。比喻凶暴的人用心狠毒。
lòng muông dạ thú; con lang bé đã có bản tính hung ác, dã tâm。比喻凶暴的人用心狠毒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 狼子野心 Tìm thêm nội dung cho: 狼子野心
