Từ: 猎猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièliè] phần phật; vù vù。象声词, 形容风声及旗帜等被风吹动声音。
北风猎猎。
gió bắc thổi vù vù.
红旗猎猎,歌声嘹亮。
cờ đỏ bay phấp phới, tiếng hát vang vang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
猎猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎猎 Tìm thêm nội dung cho: 猎猎