Cao su chống va đập cửa

Từ: 猕猴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猕猴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猕猴 trong tiếng Trung hiện đại:

[míhóu] khỉ Ma-các (giống khỉ nhỏ)。猴的一种,身上皮毛灰褐色,腰部以下橙黄色,有光泽,面部微红色,两颊有颊囊,臀部的皮特别厚,不生毛,尾短。以野果、野菜等为食物,有时偷吃农作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猕

mị:mị hầu (con khỉ cái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)
猕猴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猕猴 Tìm thêm nội dung cho: 猕猴