Từ: 入港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入港:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 港

nhập cảng
Thuyền bè vào cảng khẩu. ☆Tương tự:
tiến khẩu
進口.(Bàn bạc, nói chuyện) hợp ý nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Chánh thuyết ta nhàn thoại, giác lượng ta thương pháp, thuyết đắc nhập cảng, chỉ thính đắc gian bích các tử lí hữu nhân ngạnh ngạnh yết yết đề khốc
正說些閑話, 較量些鎗法, 說得入港, 只聽得間壁閣子裡有人哽哽咽咽啼哭 (Đệ tam hồi) Đương nói chuyện về phép múa roi so tài cao thấp, thật là hợp ý nhau, thì nghe bên vách có người khóc ti tỉ.(Trai gái) có tình ý với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bảo Thiềm tâm lí dã tri bát cửu, dã tựu bán thôi bán tựu, chánh yếu nhập cảng
寶蟾心裏也知八九, 也就半推半就, 正要入港 (Đệ bát thập hồi) Bảo Thiềm trong lòng đã biết tám chín phần, (làm bộ) nửa đẩy ra nửa kéo vào, (nhưng) thật đã có tình ý rồi.

Nghĩa của 入港 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùgǎng] hợp nhau; tâm đầu ý hợp (trao đổi)。(交谈)投机(多见于早期白话)。
二人谈得入港。
hai người nói chuyện rất hợp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng港: 
cảng港:hải cảng
入港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入港 Tìm thêm nội dung cho: 入港