Từ: 玄孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánsūn] huyền tôn; cháu cố (cháu bốn đời)。曾孙的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
玄孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄孙 Tìm thêm nội dung cho: 玄孙