Từ: 环卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánwèi] bảo vệ môi trường。指关于环境卫生的。
环卫工人
công nhân môi trường
环卫部门
ngành bảo vệ môi trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
环卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环卫 Tìm thêm nội dung cho: 环卫