Từ: 现局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 现 • 局

Nghĩa của 现局 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànjú] cục diện hiện thời。现时的局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
现局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现局 Tìm thêm nội dung cho: 现局