Từ: 一貫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一貫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất quán
Một xâu, một chuỗi.Một lẽ mà thông suốt.
◇Luận Ngữ 語:
Ngô đạo nhất dĩ quán chi
之 (Lí nhân 仁) Đạo của ta một lẽ mà thông suốt cả.

Nghĩa của 一贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīguàn] nhất quán; trước sau như một (tư tưởng, tác phong...)。(思想、作风等)一向如此,从未改变。
谦虚、朴素是他一贯的作风。
khiêm tốn giản dị là tác phong xưa nay của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán
一貫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一貫 Tìm thêm nội dung cho: 一貫