Từ: 现役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现役 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànyì] 1. thời hạn nghĩa vụ quân sự。公民自应征入伍之日起到退伍之日止所服的兵役。
2. đang thi hành nghĩa vụ quân sự; tại ngũ。正在服兵役的。
现役军人。
quân nhân tại ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
现役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现役 Tìm thêm nội dung cho: 现役