Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 玻璃砖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃砖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃砖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·lizhuān] 1. kính dầy。指较厚的玻璃。
2. gạch thuỷ tinh; gạch pha-lê (làm vật liệu xây dựng, thường có lỗ, kiên cố, không bị ăn mòn, trong suốt, cách âm, cách nhiệt tốt)。 用玻璃制成的砖状建筑材料,多是空心的。坚固耐磨,能透光,隔音、隔热性能好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
玻璃砖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃砖 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃砖