Từ: người tri kỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tri kỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườitrikỷ

Dịch người tri kỷ sang tiếng Trung hiện đại:

知己 《彼此相互了解而情谊深切的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: tri

tri:Tân Tri (Bến Tre)
tri:xem trì
tri:lời nói tri tri
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (con nhện)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (cá đối)
tri:tri (cá đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ

kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
kỷ:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ
người tri kỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người tri kỷ Tìm thêm nội dung cho: người tri kỷ