Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người tri kỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tri kỷ:
Dịch người tri kỷ sang tiếng Trung hiện đại:
知己 《彼此相互了解而情谊深切的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tri
| tri | 椥: | Tân Tri (Bến Tre) |
| tri | 池: | xem trì |
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| tri | 緇: | tri (lụa đen; sắc đen) |
| tri | 缁: | tri (lụa đen; sắc đen) |
| tri | 蜘: | tri (con nhện) |
| tri | 輜: | tri (xe bịt thùng ngày xưa) |
| tri | 辎: | tri (xe bịt thùng ngày xưa) |
| tri | 鯔: | tri (cá đối) |
| tri | 鲻: | tri (cá đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
| kỷ | 紀: | kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ |

Tìm hình ảnh cho: người tri kỷ Tìm thêm nội dung cho: người tri kỷ
