Từ: 珠圆玉润 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠圆玉润:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 珠 • 圆 • 玉 • 润
Nghĩa của 珠圆玉润 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūyuányùrùn] châu tròn ngọc sáng; tiếng hát hay lời văn đẹp uyển chuyển; du dương thánh thót。像珠子那样圆,像玉石那样滑润。形容歌声婉转优美或文字流畅明快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |