Từ: 甘薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānshǔ] 1. khoai lang。一年生或多年生草本植物,蔓细长,匍匐地面。块根,皮色发红或白色,肉黄白色,除供食用外,还可以制糖和酒精。
2. củ khoai lang。这种植物的块根。通称红薯或白薯,在不同地区还有番薯、山芋、地瓜、红苕等名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
甘薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘薯 Tìm thêm nội dung cho: 甘薯