Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生吞活剥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生吞活剥:
Nghĩa của 生吞活剥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngtūnhuóbō] Hán Việt: SINH THÔN HOẠT BÁT
ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或机械地搬用(别人的理论、经验、方法等)。
ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或机械地搬用(别人的理论、经验、方法等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |

Tìm hình ảnh cho: 生吞活剥 Tìm thêm nội dung cho: 生吞活剥
