Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生长点 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhǎngdiǎn] tế bào sinh trưởng。植物根和茎的顶端由许多扁方形细胞构成的组织。这些细胞能不断地分裂成新细胞,所以根和茎能不断地生长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 生长点 Tìm thêm nội dung cho: 生长点
