Cao su chống va đập cửa

Từ: 生长点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生长点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生长点 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhǎngdiǎn] tế bào sinh trưởng。植物根和茎的顶端由许多扁方形细胞构成的组织。这些细胞能不断地分裂成新细胞,所以根和茎能不断地生长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
生长点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生长点 Tìm thêm nội dung cho: 生长点