Từ: 由头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·tou] cớ; cái cớ。(由头儿)可作为借口的事。
找由头
tìm cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
由头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由头 Tìm thêm nội dung cho: 由头