Cao su chống va đập cửa

Từ: 二一添作五 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二一添作五:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二一添作五 trong tiếng Trung hiện đại:

[èryītiānzuòwǔ] ngang nhau; đều nhau; chia đều hai bên; kẻ tám lạng, người nửa cân; chia đồng ăn đủ。本是珠算除法的一句口诀,是1/2= 0.5的意思,借指双方平分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ
二一添作五 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二一添作五 Tìm thêm nội dung cho: 二一添作五