Cao su chống va đập cửa
Từ: 电子计算器 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子计算器:
Nghĩa của 电子计算器 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǐjīsuànqì] máy tính điện tử。一种简单、小型的电子计算设备,一般用来进行算术运算。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 电子计算器 Tìm thêm nội dung cho: 电子计算器
