Cao su chống va đập cửa

Từ: 电流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电流 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànliú] 1. luồng điện; dòng điện; điện lưu。定向流动的电荷。电流通过导体会产生热效应、磁效应、化学效应、发光效应等。
2. cường độ dòng điện。指电流强度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
电流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电流 Tìm thêm nội dung cho: 电流