Cao su chống va đập cửa

Từ: 电钮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电钮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电钮 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànniǔ] công tắc; nút điện。电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动等几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
电钮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电钮 Tìm thêm nội dung cho: 电钮