Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电钮 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànniǔ] công tắc; nút điện。电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动等几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 电钮 Tìm thêm nội dung cho: 电钮
