Cao su chống va đập cửa

Từ: 界标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 界标 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièbiāo] mốc bờ; mốc ranh giới。表示地界的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
界标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 界标 Tìm thêm nội dung cho: 界标