Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 界限量规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界限量规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 界限量规 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièxiànliángguī] vòng tròn giới hạn dùng để đo lường (hai đầu có kích thước khác nhau, vật đạt tiêu chuẩn chỉ lọt qua được một đầu)。量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测 量轴或凸形工件的叫卡规;测量孔眼或凹形工件的叫塞规。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
界限量规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 界限量规 Tìm thêm nội dung cho: 界限量规