Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疎, chiết tự chữ SƠ, SƯA, SỜ, THƯ, THƯA, XƠ, XỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疎:
疎
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1;
疎 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 疎
Tục dùng như chữ sơ 疏.thưa, như "thưa thớt" (vhn)
sơ, như "đơn sơ" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (gdhn)
thư, như "thư tín" (gdhn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (gdhn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (gdhn)
Dị thể chữ 疎
疏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疎
| rờ | 疎: | |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sưa | 疎: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sờ | 疎: | sờ sờ |
| thơ | 疎: | |
| thư | 疎: | thư tín |
| thưa | 疎: | thưa thớt |
| xơ | 疎: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疎: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 疎 Tìm thêm nội dung cho: 疎
