Chữ 疎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疎, chiết tự chữ SƠ, SƯA, SỜ, THƯ, THƯA, XƠ, XỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疎:

疎 sơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疎

Chiết tự chữ sơ, sưa, sờ, thư, thưa, xơ, xờ bao gồm chữ 疋 束 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疎 cấu thành từ 2 chữ: 疋, 束
  • nhã, sơ, sất, thất
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • []

    U+758E, tổng 12 nét, bộ Thất 疋
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, shu4;
    Việt bính: so1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 疎

    Tục dùng như chữ .

    thưa, như "thưa thớt" (vhn)
    sơ, như "đơn sơ" (btcn)
    sờ, như "sờ sờ" (btcn)
    sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (gdhn)
    thư, như "thư tín" (gdhn)
    xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (gdhn)
    xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 疎:

    , ,

    Dị thể chữ 疎

    ,

    Chữ gần giống 疎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疎

    rờ: 
    :đơn sơ
    sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
    sờ:sờ sờ
    thơ: 
    thư:thư tín
    thưa:thưa thớt
    :xơ rơ (rã rời)
    xờ:xờ xạc, bờ xờ
    疎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疎 Tìm thêm nội dung cho: 疎