Từ: 疲顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疲顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pídùn] mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử。非常疲乏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
疲顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲顿 Tìm thêm nội dung cho: 疲顿