Từ: 疼痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疼痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疼痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngtòng] đau; buốt; nhức。痛1.。
伤口受了冻,更加疼痛。
vết thương bị lạnh, càng thêm đau nhức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

đông:đông thống (nhức đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
疼痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疼痛 Tìm thêm nội dung cho: 疼痛