Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 疾恶如仇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾恶如仇:
Nghĩa của 疾恶如仇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíèrúchóu] căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng。恨坏人坏事象痛恨仇敌一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: 疾恶如仇 Tìm thêm nội dung cho: 疾恶如仇
