Từ: 身强力壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身强力壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 身 • 强 • 力 • 壮

Nghĩa của 身强力壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnqiánglìzhuàng] thân thể khoẻ mạnh; thân thể cường tráng; sức dài vai rộng。身体强壮有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng壮:cường tráng, tráng lệ
身强力壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身强力壮 Tìm thêm nội dung cho: 身强力壮