Từ: 痛痒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛痒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛痒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngyǎng] 1. đau khổ。比喻疾苦。
痛痒相关
đau khổ liên quan với nhau.
2. việc gấp rút; việc quan trọng。比喻紧要的事。
不关痛痒
việc không gấp rút quan trọng gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒

dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
ngưa:ngưa ngứa
痛痒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛痒 Tìm thêm nội dung cho: 痛痒