Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 痛痒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòngyǎng] 1. đau khổ。比喻疾苦。
痛痒相关
đau khổ liên quan với nhau.
2. việc gấp rút; việc quan trọng。比喻紧要的事。
不关痛痒
việc không gấp rút quan trọng gì.
痛痒相关
đau khổ liên quan với nhau.
2. việc gấp rút; việc quan trọng。比喻紧要的事。
不关痛痒
việc không gấp rút quan trọng gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛
| thống | 痛: | thống khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| ngưa | 痒: | ngưa ngứa |

Tìm hình ảnh cho: 痛痒 Tìm thêm nội dung cho: 痛痒
