Từ: 痴肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīféi] béo ụt ịt; béo phì; núc ních; ục ịch; múp míp。肥胖得难看。
痴肥臃肿。
múp míp ụt ịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
痴肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴肥 Tìm thêm nội dung cho: 痴肥