Cao su chống va đập cửa

Từ: 登高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登高 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēnggāo] 1. lên cao; đăng cao; trèo lên cao; thăng tiến。上到高处。
登高望远
lên cao nhìn xa
祝步步登高
chúc càng ngày càng thăng tiến.
2. leo núi; lên núi (phong tục cổ, leo núi vào tiết Trùng Dương)。古时风俗,重阳节登山叫登高。
重九登高
Trùng cửu đăng cao; leo núi vào tiết Trùng Dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
登高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登高 Tìm thêm nội dung cho: 登高