Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白事 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishì] việc tang lễ; việc ma chay; việc hiếu。指丧事。
办白事
lo việc tang lễ
红白事
việc hiếu việc hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
白事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白事 Tìm thêm nội dung cho: 白事