Từ: 白松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch tùng
Thứ cây lớn, da trắng, lá hình kim, nhựa dùng làm thuốc. § Còn gọi là
bạch quả tùng
松.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
白松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白松 Tìm thêm nội dung cho: 白松