Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 果 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 果, chiết tự chữ HỦ, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果:
果
Pinyin: guo3, ke4, luo3, wo3;
Việt bính: gu2 gwo2
1. [白果] bạch quả 2. [不果] bất quả 3. [毬果] cầu quả 4. [功果] công quả 5. [證果] chứng quả 6. [正果] chánh quả 7. [液果] dịch quả 8. [核果] hạch quả 9. [效果] hiệu quả 10. [結果] kết quả 11. [芒果] mang quả 12. [佛果] phật quả 13. [果然] quả nhiên 14. [成果] thành quả;
果 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 果
(Danh) Trái cây.◎Như: thủy quả 水果 trái cây, khai hoa kết quả 開花結果 nở hoa ra quả.
(Danh) Kết thúc, kết cục.
◎Như: thành quả 成果 kết quả, ác quả 惡果 kết quả xấu, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau (làm nhân ác phải vạ ác, làm nhân thiện được phúc lành).
(Danh) Họ Quả.
(Tính) Dứt khoát, cương quyết.
◇Luận Ngữ 論語: Ngôn tất tín, hành tất quả 言必信, 行必果 (Tử Lộ 子路) Lời nói phải tín thực, hành vi phải cương quyết.
(Tính) No.
◎Như: quả phúc 果腹 bụng no.
◇Trang Tử 莊子: Thích mãng thương giả, tam xan nhi phản, phúc do quả nhiên 適莽蒼者三餐而反, 腹猶果然 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ ra ngoài đồng, ăn ba bữa trở về, bụng còn no.
(Động) Làm xong việc, thực hiện.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nam Dương Lưu Tử Kí, cao thượng sĩ dã, văn chi hân nhiên, thân vãng. Vị quả, tầm bệnh chung 南陽劉子驥, 高尚士也, 聞之欣然, 親往. 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ông Lưu Tử Ký ở đất Nam Dương, là bậc cao sĩ, nghe kể chuyện, hân hoan tự đi tìm lấy nơi đó. Nhưng chưa tìm ra thì bị bệnh mà mất.
(Phó) Quả nhiên, kết quả, sau cùng, kết cục.
◎Như: quả nhiên như thử 果然如此 quả nhiên như vậy.
◇Sử Kí 史記: Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.(Liên) Nếu.
◎Như: như quả 如果 nếu như.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Như quả huệ hảo, tất như Hương nô giả 如果惠好, 必如香奴者 (Kiều Na 嬌娜) Nếu quả có lòng tốt, xin phải được như Hương nô.
quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (vhn)
hủ, như "hủ tiếu" (gdhn)
Nghĩa của 果 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: QUẢ
1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
水果
trái cây; hoa quả
开花结果
ra hoa kết quả
2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
成果
thành quả
前因后果
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
3. họ Quả。姓。
4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
果敢
quả cảm; dám.
5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
如果
nếu như
果不出所料
quả nhiên không ngoài dự kiến.
Từ ghép:
果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露
Số nét: 8
Hán Việt: QUẢ
1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
水果
trái cây; hoa quả
开花结果
ra hoa kết quả
2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
成果
thành quả
前因后果
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
3. họ Quả。姓。
4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
果敢
quả cảm; dám.
5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
如果
nếu như
果不出所料
quả nhiên không ngoài dự kiến.
Từ ghép:
果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露
Chữ gần giống với 果:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 果
菓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 果 Tìm thêm nội dung cho: 果
