Chữ 果 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 果, chiết tự chữ HỦ, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果:

果 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 果

Chiết tự chữ hủ, quả bao gồm chữ 日 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

果 cấu thành từ 2 chữ: 日, 木
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • quả [quả]

    U+679C, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo3, ke4, luo3, wo3;
    Việt bính: gu2 gwo2
    1. [白果] bạch quả 2. [不果] bất quả 3. [毬果] cầu quả 4. [功果] công quả 5. [證果] chứng quả 6. [正果] chánh quả 7. [液果] dịch quả 8. [核果] hạch quả 9. [效果] hiệu quả 10. [結果] kết quả 11. [芒果] mang quả 12. [佛果] phật quả 13. [果然] quả nhiên 14. [成果] thành quả;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 果

    (Danh) Trái cây.
    ◎Như: thủy quả
    trái cây, khai hoa kết quả nở hoa ra quả.

    (Danh)
    Kết thúc, kết cục.
    ◎Như: thành quả kết quả, ác quả kết quả xấu, tiền nhân hậu quả nhân trước quả sau (làm nhân ác phải vạ ác, làm nhân thiện được phúc lành).

    (Danh)
    Họ Quả.

    (Tính)
    Dứt khoát, cương quyết.
    ◇Luận Ngữ : Ngôn tất tín, hành tất quả , (Tử Lộ ) Lời nói phải tín thực, hành vi phải cương quyết.

    (Tính)
    No.
    ◎Như: quả phúc bụng no.
    ◇Trang Tử : Thích mãng thương giả, tam xan nhi phản, phúc do quả nhiên , (Tiêu dao du ) Kẻ ra ngoài đồng, ăn ba bữa trở về, bụng còn no.

    (Động)
    Làm xong việc, thực hiện.
    ◇Đào Uyên Minh : Nam Dương Lưu Tử Kí, cao thượng sĩ dã, văn chi hân nhiên, thân vãng. Vị quả, tầm bệnh chung , , , . , (Đào hoa nguyên kí ) Ông Lưu Tử Ký ở đất Nam Dương, là bậc cao sĩ, nghe kể chuyện, hân hoan tự đi tìm lấy nơi đó. Nhưng chưa tìm ra thì bị bệnh mà mất.

    (Phó)
    Quả nhiên, kết quả, sau cùng, kết cục.
    ◎Như: quả nhiên như thử quả nhiên như vậy.
    ◇Sử Kí : Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.(Liên) Nếu.
    ◎Như: như quả nếu như.
    ◇Liêu trai chí dị : Như quả huệ hảo, tất như Hương nô giả , (Kiều Na ) Nếu quả có lòng tốt, xin phải được như Hương nô.

    quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (vhn)
    hủ, như "hủ tiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 果 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǒ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUẢ
    1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
    水果
    trái cây; hoa quả
    开花结果
    ra hoa kết quả
    2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
    成果
    thành quả
    前因后果
    trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
    3. họ Quả。姓。
    4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
    果敢
    quả cảm; dám.
    5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
    如果
    nếu như
    果不出所料
    quả nhiên không ngoài dự kiến.
    Từ ghép:
    果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露

    Chữ gần giống với 果:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 果

    ,

    Chữ gần giống 果

    , , , , , , , , 粿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

    hủ:hủ tiếu
    quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
    果 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 果 Tìm thêm nội dung cho: 果