Cao su chống va đập cửa
bạch đàn
Tức là cây
đàn hương
檀香, có thể làm khí cụ, hương liệu hoặc dùng chế thuốc.
Nghĩa của 白檀 trong tiếng Trung hiện đại:
[báitán] bạch đàn; cây bạch đàn。植物名。灰木科木木属,落叶灌木或乔木。高约十点八公尺,枝细长而向上开展。叶有短柄,呈椭圆形或倒卵形。花为白色,有香味。果实椭圆形,内含种子,有核。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀
| trầm | 檀: | trầm hương |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |

Tìm hình ảnh cho: 白檀 Tìm thêm nội dung cho: 白檀
