Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白色 trong tiếng Trung hiện đại:

[báisè] 1. màu trắng; trắng。白的颜色。
2. phản cách mạng; trắng: tượng trưng cho phản cách mạng。象征反革命。
白色政权
chính quyền phản cách mạng
白色恐怖
khủng bố trắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
白色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白色 Tìm thêm nội dung cho: 白色