Từ: 白饶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白饶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白饶 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiráo] 1. trả thêm; chi trả những khoản chi tiêu vượt định mức。无代价地额外多给。

2. toi công; phí công vô ích; uổng phí.白搭。
过去的辛苦全算白饶,得打头儿重来。
gian khổ vừa rồi coi như toi công, phải làm lại từ đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu
白饶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白饶 Tìm thêm nội dung cho: 白饶