Từ: 百十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百十 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎishí] trên dưới một trăm; gần một trăm; khoảng một trăm。指一百左右的大概数目
百十来年
khoảng một trăm năm nay
百十亩地
trên dưới trăm mẫu đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
百十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百十 Tìm thêm nội dung cho: 百十