Từ: 皮之不存,毛将焉附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮之不存,毛将焉附:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 皮之不存,毛将焉附 trong tiếng Trung hiện đại:

[pízhībùcún,máojiāngyānfù] còn da lông mọc, còn chồi đâm cây; không còn da thì lông mọc vào đâu (ví với sự vật không có cơ sở thì không tồn tại được)。皮都没有了,毛还长在哪儿?(见于《左传》僖公十四年。"焉附"原作"安傅"。)比喻事物没有基础,就不能存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉

vờn:chờn vờn
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
皮之不存,毛将焉附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮之不存,毛将焉附 Tìm thêm nội dung cho: 皮之不存,毛将焉附