Cao su chống va đập cửa

Từ: 皮糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pítáng] kẹo cao su; kẹo dẻo。用糖加适量的淀粉熬制成的糖果,多为长条形,韧性很强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
皮糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮糖 Tìm thêm nội dung cho: 皮糖