Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 皮脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[píliǎn] 1. nghịch ngợm; bướng bỉnh; nghịch。顽皮。
2. trơ trẽn; trơ tráo。形容不知羞耻。
2. trơ trẽn; trơ tráo。形容不知羞耻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 皮脸 Tìm thêm nội dung cho: 皮脸
