Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皮黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[píhuáng] điệu hát Tây Bì và Nhị Hoàng trong hí khúc。戏曲声腔,西皮和二黄的合称。也做皮簧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
皮黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮黄 Tìm thêm nội dung cho: 皮黄